Nhóm kỹ năng mềm

Nhóm kỹ năng mềm
 

         Kỹ năng mềm được nhắc đến nhiều trong giới học sinh sinh viên khi mà những kiến thức chuyên môn trong nhà trường chưa đủ đáp ứng nhu cầu thực tiễn, đòi hỏi học sinh sinh viên phải tự mình trang bị nhiều kiến thức cho học tập và cho công việc dù là chuyên môn hay trái nghề. Vậy kỹ năng mềm là gì? có những kỹ năng mềm cơ bản nào? Kỹ năng mềm giúp ích gì cho bạn trong cuộc sống? Mỗi thành viên fobic khi tham gia câu lạc bộ bắt buộc phải dược đào tạo kỹ năng mềm. Thành viên ban chủ nhiệm bắt buộc phải trải qua các kỹ năng cơ bản: Giao tiếp, thuyết trình, tổ  chức, quản lý thời gian, lãnh đạo, làm việc nhóm từ đó rèn luyện hoàn thiện và tổ chức các hoạt động của câu lạc bộ.

Theo wikipedia Việt Nam, kỹ năng mềm được định nghĩa:
Kỹ năng mềm là thuật ngữ dùng để chỉ các kỹ năng quan trọng trong cuộc sống như:

kỹ năng sống, giao tiếp, lãnh đạo, làm việc theo nhóm, kỹ năng quản lý thời gian, thư giãn, vượt qua khủng hoảng, sáng tạo và đổi mới...

Kỹ năng mềm khác với kỹ năng cứng để chỉ trình độ chuyên mônkiến thức chuyên môn hay bằng cấp và chứng chỉ chuyên môn.

Thực tế cho thấy người thành đạt chỉ có 25% là do những kiến thức chuyên môn, 75% còn lại được quyết định bởi những kỹ năng mềm họ được trang bị.

Kỹ năng “mềm” chủ yếu là những kỹ năng thuộc về tính cách con người, không mang tính chuyên môn, không thể sờ nắm, không phải là kỹ năng cá tính đặc biệt, chúng quyết định khả năng bạn có thể trở thành nhà lãnh đạo, thính giả, nhà thương thuyết hay người hòa giải xung đột. Những kỹ năng “cứng” ở nghĩa trái ngược thường xuất hiện trên bản lý lịch-khả năng học vấn của bạn, kinh nghiệm và sự thành thạo về chuyên môn.

Mỗi thành viên tham gia câu lạc bộ luôn được đào tạo và rèn luyện ít nhất 6 kỹ năng cơ bản bao gồm Quản lý thời gian, Làm việc nhóm, Tổ chức, Giao tiếp, Lãnh đạo và Sáng tạo; 6 kỹ năng này nằm trong bộ 25 kỹ năng cơ bản mà mỗi sinh viên cần trang bị cho bản thân.

Đây là 25 kĩ năng cơ bản về soft skills:

    1. Kỹ năng giao tiếp (Oral/soken communication skills)

    2. Kỹ năng viết (Written communication skills)

    3. Sự trung thực (Honesty)

 4. Làm việc theo nhóm (Teamwork/collaboration skills)

    5. Sự chủ động (Self-motivation/initiative)

    6. Lòng tin cậy (Work ethic/dependability)

    7. Khả năng tập trung (Critical thinking)

    8. Giải quyết khủng hoảng (Rik-taking skills)

    9. Tính linh hoạt, thích ứng (Flexibility/adaptability)

    10. Kỹ năng lãnh đạo (Leadership skills)

    11. Khả năng kết nối (Interpersonal skills)

    12. Chịu được áp lực công việc (Working under pressure)

    13. Kỹ năng đặt câu hỏi (Questioning skills)

    14. Tư duy sáng tạo (Creativity)

    15. Kỹ năng gây ảnh hưởng (Influencing skills)

    16. Kỹ năng nghiên cứu (Research skills)

    17. Tổ chức (Organization skills)

    18. Giải quyết vấn đề (Problem-solving skills)

    19. Nắm chắc về đa dạng văn hoá (Multicultural skills)

    20. Kỹ năng sử dụng máy tính (Computer skills)

    21. Tinh thần học hỏi (Academic/learning skills)

    22. Định hướng chi tiết công việc (Detail orientation)

    23. Kỹ năng định lượng (Quantiative skills)

    24. Kỹ năng đào tạo, truyền thụ (Teaching/training skills)

    25. Kỹ năng quản lý thời gian (Time managenmen skills